Tổng hợp 15 bài tiếng Hàn nhập môn sẽ giúp bạn có kiến thức cơ bản về tiếng Hàn để tiếp tục học các bài học tiếng Hàn nâng cao hơn.

tu vung thong dung tieng han

Từ vựng thông dụng hàng ngày tiếng Hàn

Trung Tâm Ngoai Ngữ Phương Đông Từ vựng thông dụng tiếng Hàn—->Tiếp theo   밥 —– [pap] cơm 김치—–  [kimchhi] Kimchi(dưa Hàn Quốc) 반찬—–  [panchhan] thức ăn 먹다 —– [mơct’a] ăn 마시다 —– [masiđa] uống 배고프다—–  [pegôphưđa] đói 배부르다—–  [peburưđa] no…

tinh cach tieng han

Từ vựng chủ đề” Tính cách” tiếng Hàn

Trung Tâm Ngoai Ngữ Tiếng Hàn Từ vựng chủ đề” tính cách tiếng Hàn—> Tiếp theo 성격에 관련된 단어 늑장을 부리다 lề mề, la cà. 부수적이다 bảo thủ. 친절하다 nhiệt tình, tốt bụng 온화하다 ôn hòa 적극적 tích cực ,nhiệt huyết…

anh yeu em tieng han

Từ vựng chủ đề” Tình Yêu” tiếng Hàn

Trung Tâm Ngoai Ngữ Phương Đông Từ vựng chủ đề” Tình Yêu” tiếng Hàn—->Tiếp theo ♡난 널 사랑해 Em yêu anh 저의 여자친구가 되어주시겠어요? ♥Em có thể làm bạn Gái của anh được không ? 저의 연인이 되어주세요 ♥Hãy làm người…

tu vung tieng han thoi trang

Từ vựng chủ đề”Thời trang” tiếng Hàn

Trung Tâm Ngoai Ngữ Phương Đông Từ vựng chủ đề”Thời trang” tiếng Hàn—> Tiếp theo Các loại quần áo 남방: áo sơ mi 나시: áo hai dây 티셔츠: áo phông 원피스: đầm 스커트: váy 미니 스커트: váy ngắn 반바지: quần sọt…

ten thuoc bang tieng han

Từ vựng tên các loại thuốc tiếng Hàn

Trung Tâm Ngoại Ngữ Phương Đông Từ vựng tên các loại thuốc tiếng Hàn—->Tiếp theo 감기약 ……thuốc cảm 기침약 ……thuốc ho 마취약 ……thuốc tê 마취제…… thuốc mê 도포약 ……thuốc bôi 가루약 ……thuốc bột 내복약 ……thuốc uống 물약 ……….thuốc nước 쓴 약…………

tu vung lien quan den lam dep

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến làm đẹp 1

Trung Tâm Ngoại Ngữ Phương Đông Từ vựng liên quan đến tóc: Tiếp theo 단발머리 : tóc ngắn 긴머리 : tóc dài 생머리: tóc dài tự ..nhiên 뒷머리: tóc ở phía đằng sau 옆머리: tóc ở phía bên cạnh 머리를 다듬다 :…

thoi tiet tieng han

Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thời Tiết

Trung Tâm Ngoai Ngữ Phương Đông Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thời Tiết Tiếp Theo 1. 하늘 : bầu trời 2. 하늘이 맑다: trời trong xanh 3. 구름: mây 4. 안개: sương mù 5. 구름이 끼다: mây giăng 6. 안개가 끼다:…

tu vung tai san bay tieng han

Từ vựng tiếng Hàn chuyên dụng tại sân bay

Trung Tâm Ngoại Ngữ Phương Đông Từ vựng tiếng Hàn chuyên dụng tại sân bay    – 가지고들어가다: Xách mang theo – 갈아타다: Trung chuyển, đổi – 개인용품: Vật phẩm cá nhân – 거류하다: Cư trú, sinh sống – 거주국가: Quốc…

do dung hoc tap tieng han

Từ vựng tiếng Hàn đồ dùng học tập

Trung Tâm Ngoại Ngữ Phương Đông Từ vựng tiếng Hàn đồ dùng học tập -giấy 종 이 -một tờ giấy 종 이 한 장 -giấy trắng 백 지 -giấy đóng gói 포 장 지 -bút bi 볼 펜 -bút tô 매…

tu vung ve gia dinh tieng han

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề gia đình

Trung Tâm Ngoai Ngữ Phương Đông Từ vựng tiếng Hàn chủ đề gia đình 외할아버지 ông ngoại = Grandfather (on Mother’s side) 외할아버님 Grandfather (on Mother’s side) (formal) 외할머니 bà ngoại = Grandmother (on Mother’s side) 외할머님 Grandmother (on Mother’s side)…