Từ vựng chủ đề”Thời trang” tiếng Hàn

Trung Tâm Ngoai Ngữ Phương Đông

Từ vựng chủ đề”Thời trang” tiếng Hàn—> Tiếp theo

Các loại quần áo

남방: áo sơ mi
나시: áo hai dây
티셔츠: áo phông
원피스: đầm
스커트: váy
미니 스커트: váy ngắn
반바지: quần sọt
청바지: quần jean
잠옷: áo ngủ
반팔: áo ngắn tay
긴팔: áo dài tay
조끼: áo gi-lê
외투: áo khoác, áo choàng
비옷/우비: áo mưa
내의: quần áo lót
티셔츠: áo T-shirt
양복: com lê
슬리프: dép đi trong nhà (slipper)
신발: giầy dép
손수건: khăn tay
숄: khăn choàng vai (shawl)
스카프: khăn quàng cổ (scarf)
앞치마: tạp dề
벨트: thắt lưng (belt)

Các chất liệu làm quần áo

면: cotton
마: hemp – sợi gai dầu
모: fur – lông thú
견: silk – lụa
레이온: rayon – tơ nhân tạo
나일론: nylon
울: wool – len

Một số động từ liên quan

옷을 입다: mặc quần áo
신을 신다: đi giày,mang giày
신을 벗다: cởi giày
양말을 신다: đi tất,mang tất
모자를 쓰다: đội mũ
안경을 쓰다: đeo kính
장갑을 끼다: đeo găng tay
넥타이를 매다: đeo cà vạt
시계를 차다: đeo đồng hồ

Ngoi Ngữ Phương Đông Chúc Bạn Học Tốt Nhé!

Bạn có yêu thích học tiếng Hàn không? 

Bạn đang lo lắng không biết học ở đâu? Học phí ra sao?

Và rất rất nhiều câu hỏi được đặt ra. Đừng lo, hãy liên hệ với Ngoại Ngữ Phương Đông và đăng kí tham gia học .

CÔNG TY C PHN NGOI NG PHƯƠNG ĐÔNG

Cơ sở 1: Số 09 – dãy C 3 – Ngõ 281 đường Trần Quốc Hoàn – Cầu Giấy – Hà Nội.
(Khu tập thể ĐHSP Ngoại Ngữ ĐH Quốc Gia Hà Nội). Xem bản đồ 
Điện thoại: 043.224.2937     Hotline: 094.358.6565

Cơ sở 2: Số 02 – Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội.
(Cạnh Showroom ô tô Mazda Nguyễn Trãi). Xem bản đồ 
Điện thoại: 043.221.6079     Hotline: 098.878.7186

: contact@ngoainguphuongdong.com
www.fb.com/ngoainguphuongdong

 



Trước: «
Tiếp theo: »