Từ vựng thông dụng hàng ngày tiếng Hàn

Trung Tâm Ngoai Ngữ Phương Đông

Từ vựng thông dụng tiếng Hàn—->Tiếp theo

 

밥 —– [pap] cơm
김치—–  [kimchhi] Kimchi(dưa Hàn Quốc)
반찬—–  [panchhan] thức ăn
먹다 —– [mơct’a] ăn
마시다 —– [masiđa] uống
배고프다—–  [pegôphưđa] đói
배부르다—–  [peburưđa] no
주문하다—–  [chu-munhađa] gọi món ăn/đặt hàng
추가하다—–  [chhugahađa] thêm

타다 —– [thađa] đi xe, lên xe
갈아타다—–  [karathađa] đổi xe
돌아가다—–  [tôragađa] quay lại
막히다 —– [makhiđa] tắc (đường)
세우다 —– [sêuđa] dừng lại
직진 —– [chicch’in] đi thẳng
우회전—–  [uhuê-chơn] rẽ phải
좌회전—–  [choahuê-chơn] rẽ trái
유턴—–  [yuthơn] quay đầu xe

호텔—–  [hôthêl] khách sạn
체크인 —–[chhêkhư-in] làm thủ tục nhận phòng
체크아웃—–  [chhêkhư-aut] làm thủ tục trả phòng
비용—–  [piyông] chi phí
숙박비—–  [sucp’acp’i] giá thuê phòng
프런트—– [phưrônthư] quầy tiếp tân
객실—–  [kecs’il] phòng khách
싱글/더블 침대 —– [singgưl/tơbưl chhimđe] giường đơn/ giường đôi
온돌방 —– [ônđôlp’ang] phòng có hệ thống sưởi nền

사무실—–  [samusil] văn phòng
전화—–  [chơn-hoa] điện thoại
휴대전화 —– [hyuđe-chơn-hwa] điện thoại di động
전화번호 —– [chơn-hoabơn-hô] số điện thoại
전화를 걸다—–  [chơn-hoarưl kơlđa] gọi điện
통화하다—–  [thông-hoahađa] nói chuyện điện thoại
부재중—–  [pu-che-chung] không có mặt
팩스 —– [phecs’ư] fax
이메일—–  [i-mêil] thư điện tử (e-mail)

공 항 —– [kông-hang] sân bay
국제선—–  [kucch’êsơn] tuyến bay quốc tế
국내선 —– [kungnesơn] tuyến bay nội địa
비행기 —– [pihengghi] máy bay
스튜어디스—–  [sưthyuơđisư] tiếp viên hàng không
여 권 —– [yơk’uơn] hộ chiếu
비 자 —– [pi-cha] visa
항공권—–  [hanggôngk’uơn] vé máy bay
목적지 —– [môcch’ơcch’i] địa điểm đến
수속하다—–  [susôkhađa] làm thủ tục
탑승하다—–  [thaps’ưng-hađa] lên máy bay
출발하다—–  [chhulbalhađa] khởi hành
도착하다—–  [tôchhak hađa] đến
연착하다—–  [yơnchhakhađa] tới trễ
체류하다—–  [ch hêryuhađa] ở lại
입국심사—–  [ipk’ucsimsa] kiểm tra nhập cảnh
신고하다 —– [sin-gôhađa] khai báo
왕복/편도표 —– [oangbôc/phyơnđôphyô] vé khứ hồi/vé một chiều
리무진 버스 —– [limu-chin pơs’ư] xe buýt sân bay
환 전 소—–  [hoanchơnsô] quầy đổi tiền
수 하 물—–  [suhamul] hành lý
좌 석 —– [choasơc] ghế ngồi
택시 —– [thecs’i] tắc xi
기사 —– [kisa] tài xế / lái xe
횡단보도 —– [huêngđanbôđô] chỗ sang đường -dành cho người đi bộ
육교 —– [yuk’yô] cầu vượt
신호등 —– [sin-hôđưng] đèn giao thông
사거리—–  [sagơri] ngã tư
보이다 —– [pôiđa] thấy
방향 —– [pang-hyang] phương hướng
교통—–  [kyôthông] giao thông

레스토랑 —– [lêsưthôrang] nhà hàng, tiệm ăn
열쇠 —– [yơls’uê] chìa khóa
귀중품 —– [kuy-chungphum] đồ có giá trị
예약하다—–  [yêyakhađa] đặt trước
모닝콜—–  [mô-ningkhôl] báo thức buổi sáng
청소하다 —– [chhơngsôhađa] dọn dẹp
세탁하다 [—– sêthakhađa] giặt giũ
엘리베이터—–  [êllibêithơ] thang máy
에어컨—–  [êơkhơn] máy điều hòa

식당 —– [sict’ang] nhà hàng, hiệu ăn
메뉴 —– [mê-nyu] thực đơn
맛있다 —– [masit’a] ngon
맛없다—–  [mađơpt’a] không ngon
맵다 —– [mept’a] cay
짜다 —– [ch’ađa] mặn
시키다 —– [sikhiđa] gọi (món ăn)
그릇—– [kưrưt] bát
후식 —– [husic] món tráng miệng

은행—–  [ưn-heng] ngân hàng
창구—– [chhangk’u] quầy giao dịch
은행원—–  [ưn-heng-uơn] nhân viên ngân hàng
고객—–  [kôghec] khách hàng
통장 —– [thôngchang] sổ tài khoản
입금(하다) —– [ipk’ưm(hađa)] gửi tiền (tiết kiệm)
출금(하다)—–  [chhulgưm(hađa)] rút tiền
송금(하다) —– [sônggưm(hađa)] chuyển tiền sang tài khoản khác
계좌 —– [kyê-choa] tài khoản
(계좌를)열다—–  [(kyê-choarưl) yơlđa] mở tài khoản

외환 —– [uêhoan] ngoại hối
환율 —– [hoannyul] tỷ giá hối đoái
매수(살 때)—–  [mesu(sal t’e)] (khi) mua
매도(팔 때)—–  [međô(phal t’e)] (khi) bán
환전하다—– [hoanchơnhađa] đổi tiền
자동입출금기—–  [chađông-ipchhulgưmghi] máy rút tiền tự động
번호표 —– [pơn-hôphyô] phiếu đợi(có đánh số thứ tự)
수수료 —– [susuryô] lệ phí
오르다 —– [ôrưđa] tăng lên
내리다 —– [neriđa] giảm xuống

버스 —– [pơsư] xe buýt
운전기사—–  [unchơn-ghisa] người lái xe
지하철—– [chihachhơl] tàu điện ngầm
역—–  [yơc] ga
~호선—–  [~hôsơn] tuyến (số)(tàu điện ngầm)
요금 —– [yôgưm] giá tiền / cước phí
버스정류장 —– [pơsư-chơngnyu-chang] bến xe buýt
매표소—–  [mephyôsô] điểm bán vé
교통카드—–  [kyôthôngkhađư] thẻ giao thông
현금—–  [hyơn-gưm] tiền mặt
금 ST by kiendo.vn

구입하다/사다 —– [ku-iphađa/sađa] mua
돈을 내다—–  [tônưl neđa] trả tiền
타다 —– [thađa] đi (lên)
내리다/하차하다 —– [neriđa/hachhahađa] xuống (xe)
갈아타다 —– [karathađa] đổi xe (tàu)
환승역 —– [hoansưng-yơc] ga đổi xe (tàu)
단말기 —–[tanmalghi] máy quẹt thẻ(thiết bị kiểm tra lên xuống ở xe buýt)
찍다 —–[ch’ict’a] quẹt thẻ
벨을 누르다 —– [pêrưl nurưđa] bấm chuông
편의점—–  [phyơni-chơm] cửa hàng 24 giờ

어디—–  [ơđi] đâu (từ hỏi địa điểm)
가다 —– [kađa] đi
똑바로 —– [t’ôcp’arô] thẳng
오른쪽 —– [ôrưnch’ôc] bên phải
왼쪽 —– [uênch’ôc] bên trái
앞—–  [ap] trước
뒤—–  [tuy] sau
건너편 —– [kơnnơphyơn] đối diện
이쪽—– [ich’ôc] lối này
저쪽—–  [chơch’ôc] lối kia

여기—– [yơghi] đây
저기—–  [chơghi] kia
택시정류장—–  [thecs’i-chơngnyu-chang] bến xe tắc xi
지하철 역—–  [chihachhơ’llyơc] ga tàu điện ngầm
지하도—–  [chihađô] đường hầm
건너다—–  [kơnnơđa] đi qua
걷다 —– [kơt’a] đi bộ
돌다 —– [tôlđa] vòng / rẽ
돌아가다—– [tôrakađa] quay lại
두 번째—–  [tu pơnch’e] thứ 2

여보세요—–  [yơbôsêyô] alô
바꿔 주다 —– [pak’uơ-chuđa] chuyển máy
자리에 있다/없다—–  [chari-ê it’a/ơpt’a] có mặt / đi vắng
전해 드리다 —– [chơn-he tưriđa] chuyển (lời nhắn) lại
메모를 남기다 —– [mê-môrưl namghiđa] để lại tin nhắn
일정—–  [ilch’ơng] lịch trình
직원—- [chiguơn] nhân viên
방문하다—–  [pangmun-hađa] thăm
근무하다—–  [gưnmuhađa] làm việc

병원 —– [byơng-uơn] bệnh viện
의사 —– [ưisa] bác sĩ
간호사—–  [kan-hôsa] y tá
내과—–  [nek’oa] khoa nội
안과—–  [ank’oa] khoa mắt
피부과—–  [phibuk’oa] khoa da liễu
외과—– [uêk’oa] khoa ngoại
치과—–  [chhik’oa] nha khoa
이비인후과—–  [ibiin-huk’oa] khoa tai mũi họng
진찰하다—–  [chinchhalhađa] khám bệnh

주사를 맞다—–  [chusarưl mat’a] tiêm
전염되다—–  [chơnyơmtuêđa] bị nhiễm (bệnh)
유행하다—–  [yuheng-hađa] lan rộng, lây lan
감기—–  [kamghi] cảm cúm
눈병 —– [nunp’yơng] bệnh về mắt
소화불량—–  [sôhoabullyang] khó tiêu
아프다—–  [aphưđa] đau
열이 나다 —– [yơri nađa] bị sốt
기침이 나다—– [kichhimi nađa] ho

출입국관리사무소 —– [chhuripk’uckoallisa-musô] Cục quản lýxuất nhập cảnh
외국인—–  [uêgughin] người nước ngoài
등록하다—–  [tưngnôkhađa] đăng ký
외국인등록증 —– [uêgughintưngnôcch’ưng] thẻ cư trú người nước ngoài
신청서—–  [sinchhơngsơ] đơn xin, đơn đăng ký
회사—–  [huêsa] công ty
사진—–  [sa-chin] ảnh
주소 —– [chusô] địa chỉ
주 —– [chu] tuần
개월—–  [ke-uơl] tháng

첨부하다 —– [chhơmbuhađa] kèm theo
연장하다 —– [yơn-chang-hađa] gia hạn
수입인지—–  [su-ibinchi] tem lệ phí
잔고증명서 —– [chan-gô-chưngmyơngsơ] giấy chứng minh số dư trong tài khoản
출석증명서 —– [chhulsơcch’ưngmyơngsơ] giấy chứng nhận tham gia khóa học
어학연수 —– [ơhangnyơnsu] khóa học ngoại ngữ
영수증—–  [yơngsu-chưng] hóa đơn
제출하다 —– [chêchhulhađa] nộp
평일 —– [phyơng-il] ngày thường
붙이다—–  [puchhiđa] dán
복도—–  [pôct’ô] hành lang

약국—–  [yack’uc] hiệu thuốc
약사—–  [yacs’a] dược sĩ
처방전—–  [chhơbangchơn] đơn thuốc
약—– [yac] thuốc
식전—–  [sicch’ơn] trước khi ăn
식후 —–[sikhu] sau khi ăn
조제하다—–  [chô-chêhađa] cắt thuốc, chế thuốc theo đơn
약을 먹다—–  [yagưl mơct’a] uống thuốc
안약을 넣다 —– [anyagưl nơtha] nhỏ thuốc đau mắt
반창고를 붙이다 —– [panchhangk’ôrưl puchhiđa] dán băng cá nhân
연고를
바르다 —– [yơn-gôrưl parưđa] bôi thuốc mỡ

소화제—–  [sôhoa-chê] thuốc tiêu hóa
두통약 —– [tuthôngnyac] thuốc đau đầu
감기약 —– [kamghiyac] thuốc cảm cúm
멀미약—–  [mơlmiyac] thuốc chống say xe
모기에게물리다—–  [môghi-êghê mulliđa] bị muỗi cắn
염증이 생기다—–  [yơmch’ưng-i sengghiđa] bị viêm
상처가 나다 —– [sangchhơga nađa] bị thương
파스(물파스) —– [phas’ư(mulphas’ư)] cao dán (cao bôi)
반창고—–  [panchhangk’ô] băng dán cá nhân
연고—–  [yơn-gô] thuốc mỡ

백화점—–  [pekhoa-chơm] cửa hàng bách hóa/
siêu thị lớn
점원—–  [chơmuơn] người bán hàng
손님 —– [sônnim] khách hàng
탈의실 —– [tharisil] phòng thay đồ
매장—–  [me-chang] gian hàng
현금 —– [hyơn-gưm] tiền mặt
사다—–  [sađa] mua
팔다—–  [phalđa] bán
세일하다—–  [sêilhađa] bán hạ giá
고르다—–  [kôrưđa] chọn
결제하다 —– [kyơlch’êhađa] thanh toán

품목—–  [phummôc] mặt hàng
디자인—–  [ti-chain] thiết kế
신상품 —– [sinsangphum] sản phẩm mới
재고품 —– [chegôphum] hàng trong kho
입다 —– [ipt’a] mặc
마음에 들다—–  [maưmê tưlđa] vừa ý (lòng)
비슷하다—–  [pisưthađa] giống
할인하다—–  [harin-hađa] giảm giá
교환하다—–  [kyôhoan-hađa] đổi lại
환불하다 —– [hoanbulhađa] trả lại tiền
취소하다 —– [chhuysôhađa] hủy, bỏ

쇼핑몰 —– [syôphingmôl] khu mua sắm
계산대 —– [kyêsanđe] quầy tính tiền
최신유행 —– [chhuêsinnyuheng] mốt mới nhất
화장품—–  [hoa-changphum] mỹ phẩm
샘플 —– [semphưl] hàng mẫu
인기가 있다 —– [ink’iga it’a] được ưa chuộng,phổ biến
크다—–  [khưđa] to, lớn
사용해 보다—–  [sayông-he pôđa] dùng thử
구경하다 —– [kugyơng-hađa] xem/ngắm
예정이다—–  [yê-chơng-iđa] dự định
어울리다—–  [ơulliđa] phù hợp
비교하다—–  [pigyôhađa] so sánh

흥정하다 —– [hưngchơng-hađa] trả giá/thỏa thuận giá cả
정찰제—–  [chơngchhalch’ê] chế độ bán hàng theo giá quy định
덤—–  [tơm] quà khuyến mãi, thêm
스킨로션—–  [sưkhinrôsyơn] nước dưỡng da(skin lotion)
단골손님—–[tan-gôls’ônnim] khách quen
향기 —– [hyangghi] mùi thơm
모자라다 —– [mô-charađa] thiếu
싸다 —– [s’ađa] rẻ
비싸다 —– [pis’ađa] đắt, mắc
깎다—– [k’act’a] mặc cả
얼마예요?—–  [ơlmayêyô?] giá bao nhiêu tiền?
젊다—–  [chơmt’a] trẻ

미용실—–  [miyôngsil] hiệu làm đầu
머리를 빗다—–  [mơrirưl pit’a] chải đầu
머리를 자르다 —– [mơrirưl charưđa] cắt tóc
머리를 깎다—–  [mơrirưl k’act’a] hớt tóc
머리를 감다—–  [mơrirưl kamt’a] gội đầu
머리를 말리다—–  [mơrirưl malliđa] sấy tóc
머리를 다듬다—–  [mơrirưl tađưmt’a] tỉa tóc
층을 내다—–  [chhưng-ưl neđa] cắt xếp tầng
파마하다—–  [pha-mahađa] uốn tóc
염색하다—–  [yơmsekhađa] nhuộm tóc

샴푸로 감다 —– [syamphurô kamt’a] gội đầu bằng dầu gội
린스로 감다—–  [lins’ưrô kamt’a] xả tóc
거울을 보다—–  [kơurưl pôđa] soi gương
드라이하다 —– [tưraihađa] sấy tóc
색—–  [sec] màu sắc
머리 모양 —– [mơri môyang] kiểu dáng tóc
커트머리—– [khơthư-mơri] tóc tém, tóc ngắn
단발머리 —– [tanbalmơri] tóc chấm vai(đầu vuông)
생머리 —– [sengmơri] tóc thẳng tự nhiên
파마머리 —– [pha-ma-mơri] tóc uốn
곱슬머리 —– [kôps’ưlmơri] tóc quăn

이사 —– [isa] chuyển nhà
돌잔치 —– tôlchanchhi] tiệc thôi nôi,tiệc sinh nhật 1 tuổi
집들이—–  [chipt’ưri] tiệc tân gia
결혼식—–  [kyơlhônsic] đám cưới
청첩장 —– [chhơngchhơpch’ang] thiệp mời cưới
선물 —– [sơnmul] quà tặng
휴지—–  [hyu-chi] giấy vệ sinh
세제—–  [sê-chê] bột giặt
초대하다—–  [chhôđehađa] mời
축하하다—–  [chhukhahađa] chúc mừng
준비하다 —– [chunbihađa] chuẩn bị
필요하다 —– [phiryôhađa] cần

월세—–  [uơls’ê] thuê nhà trả theo tháng
전세—–  [chơnsê] thuê nhà đặt tiền trọn gói
구두쇠—–  [kuđusuê] kẻ keo kiệt
성공하다 —– [sơnggông-hađa] thành công
누추하다—–  [nuchhuhađa] bừa bộn, bẩn thỉu
복잡하다—–  [pôcch’aphađa] rắc rối, phức tạp
헤매다 —– [hêmeđa] lạc đường
고생하다—–  [kôseng-hađa] vất vả
아늑하다—–  [a-nưkhađa] ấm cúng
엉망이다—–  [ơngmang-iđa] bừa bãi
야박하다—–  [yabakhađa] bủn xỉn, lạnh nhạt
용서하다—–  [yôngsơhađa] tha thứ

관광 안내소 —– [koan-goang annesô] điểm hướng dẫn du lịch
관광하다 —– [koan-goang-hađa] thăm quan
지도—–  [chiđô] bản đồ
국립중앙박물관—–  [Kungnipch’ung-angbangmulgoan] bảo tàng Trung ương quốc gia
N서울 타워 —– [ên Sơul tha-uơ] tháp N Seoul
고궁—– [kôgung] cố cung
전망대 —– chơnmangđe] đài quan sát
한 눈에 보다—–  [han nunê pôđa] nhìn toàn cảnh
많다—–  [mantha] nhiều

제공하다—–  [chêgông-hađa] cung cấp
구하다 —– [kuhađa] tìm kiếm
따라오다—–  [t’araôđa] theo sau
이용하다—– [iyông-hađa] tận dụng / dùng
편리하다—– [phyơllihađa] tiện lợi
시티투어버스—– [sithithu-ơpơsư] xe buýt du lịch quanh thành phố
볼거리 —– [pôlk’ơri] thứ để xem
먹을거리—–  [mơgưlk’ơri] đồ ăn uống
처음—–  [chhơưm] lần đầu tiên

여행사—– [yơhengsa] công ty du lịch
관광 안내원 —– [koan-goang-anne-uơn] hướng dẫn viên du lịch
2박 3일—–  [ibac samil] 2 đêm 3 ngày
주말 —– [chu-mal] cuối tuần
성수기—–  [sơngsughi] mùa nhiều khách
비수기 —– [pisughi] mùa ít khách
유명하다—–  [yu-myơng-hađa] nổi tiếng
취소하다—– [chhuysôhađa] hủy bỏ
설명하다—– [sơlmyơng-hađa] giải thích
출발하다—– [chhulbalhađa] khởi hành

고속버스 —– [kôsôcp’ơsư] xe buýt tốc hành
표 —– [phyô] vé
첫차 —– [chhơtchha] chuyến xe đầu tiên
막차 —– [macchha] chuyến xe cuối cùng
편리하다 —– [phyơllihađa] thuận tiện
추가 비용—–  [chhuga piyông] chi phí phát sinh thêm
팁—–  [thip] tiền boa
유물 —– [yumul] di vật
유적지 —– [yu-chơcch’i] khu di tích lịch sử
제주도 —– [chê-chuđô] đảo Jeju
유채꽃 —– [yuchhek’ôt] hoa cải dầu

항공우편—–  [hanggông-uphyơn] gửi đường hàng không
일반우편—–  [ilbanuphyơn] gửi bình thường
빠른우편—–  [p’arưnuphyơn] gửi nhanh
규격봉투—–  [kyugyơcp’ôngthu] phong bì kích cỡ theo quy định
영수증—–  [yơngsu-chưng] hoá đơn
(시간이) 걸리다 —– [(sigani) kơlliđa] mất (thời gian)
(상자에) 넣다 —– [(sangcha-ê) nơtha] cho vào (hộp)
부치다/보내다 —– [puchhiđa/pô-neđa] gửi
우편번호 —– [uphyơnbơn-hô] mã bưu cục, số hòm thư
택배—–  [thecp’e] dịch vụ chuyển tận nhà

입장료—–  [ipch’angnyô] lệ phí vào cửa
무료—–  [muryô] miễn phí
기념품 —– [ki-nyơmphum] quà lưu niệm
휴관일—–  [hyugoanil] ngày nghỉ
문을 닫다—–  [munưl tat’a] đóng cửa
운영하다—–  [unyơng-hađa] điều hành
운이 좋다—–  [uni chôtha] may mắn, vận may
발전—–  [palch’ơn] phát triển
유람선 —– [yuramsơn] thuyền thăm quan
민박 —– [minbac] ở trọ nhà dân
우산—–  [usan] ô, dù

우체국—–  [uchhêguc] bưu điện
우편 —– [uphyơn] dịch vụ bưu điện
편지—–  [phyơnchi] lá thư
우표—–  [uphyô] tem
소포—–  [sôphô] bưu phẩm
내용물 —– [neyôngmul] đồ vật bên trong
등기 —– [tưngghi] thư bảo đảm
우편함 —– [uphyơn-ham] hòm thư
국제 특급 우편 —– [kucch’ê thưk’ưbuphyơn] dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
봉투 —– [pôngthu] phong bì

여행지 —– [yơhengchi] địa điểm du lịch
한옥 마을—–  [Hanôngmaưl] làng nhà cổ
지붕—–  [chibung] mái nhà
기와—–  [ki-oa] ngói
전통 혼례—– [chơnthông hôllyê] hôn lễ truyền thống
결혼식 —– [kyơlhônsic] đám cưới
한복—–  [Hanbôc] Hanbok- trang phục truyền thốngcủa Hàn Quốc
역사박물관 —– [yơcs’abangmulgoan] bảo tàng lịch sử
안내시스템 —– [annesisưthêm] hệ thống hướng dẫn
셔틀 버스 —– [syơthưl pơsư] xe buýt chạy tuyến ngắn
화장실—–  [hoa-changsil] nhà vệ sinh

Ngoi Ngữ Phương Đông Chúc Bạn Học Tốt Nhé!

Bạn có yêu thích học tiếng Hàn không? 

Bạn đang lo lắng không biết học ở đâu? Học phí ra sao?

Và rất rất nhiều câu hỏi được đặt ra. Đừng lo, hãy liên hệ với Ngoại Ngữ Phương Đông và đăng kí tham gia học .

CÔNG TY C PHN NGOI NG PHƯƠNG ĐÔNG

Cơ sở 1: Số 09 – dãy C 3 – Ngõ 281 đường Trần Quốc Hoàn – Cầu Giấy – Hà Nội.
(Khu tập thể ĐHSP Ngoại Ngữ ĐH Quốc Gia Hà Nội). Xem bản đồ 
Điện thoại: 043.224.2937     Hotline: 094.358.6565

Cơ sở 2: Số 02 – Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội.
(Cạnh Showroom ô tô Mazda Nguyễn Trãi). Xem bản đồ 
Điện thoại: 043.221.6079     Hotline: 098.878.7186

: contact@ngoainguphuongdong.com
www.fb.com/ngoainguphuongdong

 

Tìm học tiếng Hàn Quốc:

  • hoc tu vung tieng han so cap (1)
  • tu dung tieng han giao thong (1)
  • tu vung tieng han thong dung (1)


Trước: «
Tiếp theo: